Giá Vàng/Bạc Việt Nam

Cập nhật giá vàng/bạc mới nhất từ các thương hiệu uy tín

Đơn vị: x 1000đ/lượng

Bảng giá vàng tổng hợp 04/04/2026

Thương hiệu vàng Loại vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch
SJC Vàng Miếng 171,500 174,500 3,000
Vàng Nhẫn 171,300 174,300 3,000
PNJ Vàng Miếng 171,000 174,500 3,500
Vàng Nhẫn 169,400 172,900 3,500
DOJI Vàng Miếng 171,000 174,500 3,500
Vàng Nhẫn 171,000 174,500 3,500
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng Miếng 171,000 174,500 3,500
Vàng Nhẫn 158,000 158,000 0
Bảo Tín Minh Châu Vàng Miếng 171,000 174,500 3,500
Vàng Nhẫn 169,500 172,500 3,000
Mi Hồng Vàng Miếng 172,500 174,500 2,000
Vàng Nhẫn 172,500 174,500 2,000
Ngọc Thẩm Vàng Miếng 171,000 174,000 3,000
Vàng Nhẫn 158,500 162,500 4,000
Phú Quý Vàng Miếng 171,000 174,500 3,500
Vàng Nhẫn 171,000 174,000 3,000

Giá Bạc Hôm Nay 04/04/2026

Cập nhật lúc 15:29
Phú Quý Group
Sản phẩm Đơn vị Mua vào Bán ra Chênh lệch
Phú Quý
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ 999 1 LƯỢNG Vnđ/Lượng 2,742,000 2,827,000 85,000
BẠC THỎI PHÚ QUÝ 999 10 LƯỢNG, 5 LƯỢNG Vnđ/Lượng 2,742,000 2,827,000 85,000
BẠC THỎI PHÚ QUÝ 999 1KILO Vnđ/Kg 73,119,817 75,386,478 2,266,661
ĐỒNG BẠC MỸ NGHỆ PHÚ QUÝ 999 Vnđ/Lượng 2,742,000 3,226,000 484,000
Khác
Bạc 999 dưới 1500 lượng(miếng-thanh-thỏi) Vnđ/Lượng 2,320,000 2,742,000 422,000
Bạc 999 trên 1500 lượng(miếng-thanh-thỏi) Vnđ/Lượng 2,389,600 2,742,000 352,400

Biểu đồ giá vàng theo ngày

Dữ liệu 30 ngày gần nhất

Chưa có dữ liệu cho bộ lọc hiện tại

Chi tiết giá vàng theo thương hiệu

Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Vàng SJC 5 chỉ 171,500 174,520 04/04/2026
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 171,500 174,530 04/04/2026
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 171,300 174,300 04/04/2026
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 171,300 174,400 04/04/2026
Nữ trang 99,99% 169,300 172,800 04/04/2026
Nữ trang 99% 164,589 171,089 04/04/2026
Nữ trang 75% 120,863 129,763 04/04/2026
Nữ trang 68% 108,766 117,666 04/04/2026
Nữ trang 61% 96,669 105,569 04/04/2026
Nữ trang 58,3% 92,002 100,902 04/04/2026
Nữ trang 41,7% 63,315 72,215 04/04/2026
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Nha Trang Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 171,500 174,500 04/04/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Tp. Hồ Chí Minh Nữ trang 99 164,300 168,800 04/04/2026
SJC Lẻ 171,000 174,500 04/04/2026
AVPL 171,000 174,500 04/04/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 171,000 174,500 04/04/2026
Nữ trang 99.99 165,500 169,500 04/04/2026
Nữ trang 99.9 165,000 169,000 04/04/2026
Hà Nội SJC Lẻ 171,000 174,500 04/04/2026
AVPL 171,100 174,600 04/04/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 171,000 174,500 04/04/2026
Nữ trang 99.99 165,500 169,500 04/04/2026
Nữ trang 99.9 165,000 169,000 04/04/2026
Nữ trang 99 164,300 168,800 04/04/2026
Đà Nẵng SJC Lẻ 171,000 174,500 04/04/2026
AVPL 171,000 174,500 04/04/2026
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 171,000 174,500 04/04/2026
Nữ trang 99.9 165,000 169,000 04/04/2026
Nữ trang 99 164,300 168,800 04/04/2026
Nữ trang 99.99 165,500 169,500 04/04/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
TPHCM PNJ 169,400 172,900 04/04/2026
SJC 171,000 174,500 04/04/2026
Hà Nội PNJ 169,400 172,900 04/04/2026
SJC 171,000 174,500 04/04/2026
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 169,400 172,900 04/04/2026
Vàng Kim Bảo 999.9 169,400 172,900 04/04/2026
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 169,400 172,900 04/04/2026
Vàng nữ trang 999.9 167,600 171,600 04/04/2026
Vàng nữ trang 999 167,430 171,430 04/04/2026
Vàng nữ trang 9920 164,030 170,230 04/04/2026
Vàng nữ trang 99 163,680 169,880 04/04/2026
Vàng 916 (22K) 150,990 157,190 04/04/2026
Vàng 750 (18K) 119,800 128,700 04/04/2026
Vàng 680 (16.3K) 107,790 116,690 04/04/2026
Vàng 650 (15.6K) 102,640 111,540 04/04/2026
Vàng 610 (14.6K) 95,780 104,680 04/04/2026
Vàng 585 (14K) 91,490 100,390 04/04/2026
Vàng 416 (10K) 62,490 71,390 04/04/2026
Vàng 375 (9K) 55,450 64,350 04/04/2026
Vàng 333 (8K) 48,240 57,140 04/04/2026
Miền Tây PNJ 169,400 172,900 04/04/2026
SJC 171,000 174,500 04/04/2026
Tây Nguyên PNJ 169,400 172,900 04/04/2026
SJC 171,000 174,500 04/04/2026
Đà Nẵng PNJ 169,400 172,900 04/04/2026
SJC 171,000 174,500 04/04/2026
Đông Nam Bộ PNJ 169,400 172,900 04/04/2026
SJC 171,000 174,500 04/04/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- VRTL 1,000 169,500 04/04/2026
Quà Mừng Vàng 1,000 169,500 04/04/2026
Vàng SJC 1,000 171,000 04/04/2026
Vàng BTMC 100 167,300 04/04/2026
Vàng HTBT 1,000 157,000 04/04/2026
Vàng Thị Trường 1,000 155,000 04/04/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 169,500 172,500 04/04/2026
Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen 169,500 172,500 04/04/2026
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ 16,950 17,250 04/04/2026
Nhẫn tròn 999.9 BTMH 168,300 0 04/04/2026
Vàng trang sức 24K (999.9) 167,500 171,500 04/04/2026
Vàng trang sức 24K (99.9) 167,400 171,400 04/04/2026
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 171,000 174,500 04/04/2026
Vàng nguyên liệu 999,9 152,000 0 04/04/2026
Vàng nguyên liệu 99.9 151,500 0 04/04/2026
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 158,000 0 26/03/2026
Kim Gia Bảo nhẫn ép vỉ 150,500 153,500 16/12/2025
Kim Gia Bảo đồng xu 150,500 153,500 16/12/2025
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ 45,150 46,050 16/12/2025
Vàng 999.9 148,900 152,200 16/12/2025
Vàng 99.9 148,800 152,100 16/12/2025
Vàng miếng SJC 152,800 154,200 16/12/2025
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
Hà Nội Vàng miếng SJC 171,000 174,500 04/04/2026
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 171,000 174,000 04/04/2026
Phú Quý 1 Lượng 999.9 171,000 174,000 04/04/2026
Phú Quý 1 Lượng 99.9 170,900 173,900 04/04/2026
Vàng trang sức 999 169,400 173,400 04/04/2026
Vàng trang sức 99 167,805 171,765 04/04/2026
Vàng trang sức 98 166,110 170,030 04/04/2026
Vàng 999.9 phi SJC 156,000 0 04/04/2026
Vàng 999.0 phi SJC 155,500 0 04/04/2026
Đồng bạc mỹ nghệ 99.9 2,742 3,226 04/04/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Vàng miếng SJC 172,500 174,500 04/04/2026
Vàng 99,9% 172,500 174,500 04/04/2026
Vàng 9T85 (98,5%) 154,000 157,000 04/04/2026
Vàng 9T8 (98,0%) 153,200 156,200 04/04/2026
Vàng 95 (95,0%) 148,500 0 04/04/2026
Vàng V75 (75,0%) 110,500 114,500 04/04/2026
Vàng V68 (68,0%) 99,000 103,000 04/04/2026
Vàng 6T1 (61,0%) 96,000 100,000 04/04/2026
Vàng 14K (58,0%) 90,000 94,000 04/04/2026
Vàng 10K (41,0%) 63,000 67,000 04/04/2026
Khu vực Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
- Nhẫn 999.9 158,500 162,500 04/04/2026
Vàng Ta 999.9 158,500 162,500 04/04/2026
Vàng Ta 990 157,500 161,500 04/04/2026
Vàng 18K (750) 114,580 120,080 04/04/2026
Vàng trắng Au750 114,580 120,080 04/04/2026
Vàng miếng SJC 171,000 174,000 04/04/2026
Vàng 24K (990) 163,500 166,500 04/02/2026
Chat giá vàng
Đang tải...
0/500

Bài viết phân tích mới nhất

Nhận định và phân tích thị trường vàng từ chuyên gia

Phân tích giá vàng ngày 04/04/2026
Phân tích giá vàng ngày 04/04/2026

Thị trường vàng thế giới và trong nước đang trải qua giai đoạn biến động mạnh mẽ, phản ánh sự giao thoa phức tạp giữa các yếu tố kinh tế vĩ mô, chính sách tiền tệ và tình hình địa chính trị toàn cầu. Giá vàng thế giới giao ngay (spot) hiện đang neo quanh mức 4.676 USD/ounce vào đầu ngày 4/4/2026, sa

Phân tích giá vàng ngày 03/04/2026
Phân tích giá vàng ngày 03/04/2026

Thị trường vàng toàn cầu và trong nước đang trải qua giai đoạn biến động mạnh mẽ, phản ánh sự giao thoa phức tạp giữa các yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị. Sau một chuỗi ngày tăng giá ấn tượng, giá vàng thế giới đã ghi nhận những phiên điều chỉnh giảm sâu, kéo theo sự sụt giảm đáng kể của vàng

Phân tích giá vàng ngày 01/04/2026
Phân tích giá vàng ngày 01/04/2026

Thị trường vàng toàn cầu và trong nước đang trải qua giai đoạn biến động mạnh mẽ, chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị. Tính đến sáng ngày 01/04/2026, giá vàng quốc tế (XAU) ghi nhận mức 4.676,41 USD/ounce, tăng 3,28% trong 24 giờ qua, tương đương tăng 148,66 USD/ounce. Tuy

Phân tích giá vàng ngày 31/03/2026
Phân tích giá vàng ngày 31/03/2026

Thị trường vàng toàn cầu đang trải qua giai đoạn biến động mạnh mẽ, với nhiều yếu tố vĩ mô và địa chính trị tác động đan xen. Tính đến ngày 31/03/2026, giá vàng thế giới dao động quanh ngưỡng 4.501,30 USD/ounce, giảm đáng kể so với mức đỉnh đầu tháng. Tại thị trường Việt Nam, giá vàng miếng SJC cũng

Xem đầy đủ bảng giá vàng

So sánh giá vàng từ tất cả các thương hiệu và khu vực

Xem tất cả bảng giá